tự hoại

tự hoại

Hố tự hoại được đặt ngầm dưới đất trong khu vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tự phá hủy, tự làm hư hỏng: "tự hoại" chỉ quá trình một vật thể, hệ thống hoặc sinh vật tự phân hủy, hư hỏng từ bên trong không cần tác động từ bên ngoài.
    • Trong kỹ thuật: "tự hoại" thường dùng để mô tả chế tự phân hủy chất thải hoặc nước thải trong các bể chứa kín, nhờ vi sinh vật.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • tính chất tự hủy: dùng để mô tả một hệ thống hoặc quá trình khả năng tự phân hủy.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bể phốt tự hoại giúp xử lý chất thải sinh hoạt. (Bể phốt khả năng tự phân hủy chất thải nhờ vi khuẩn.)
    • Hệ thống ống nước đã tự hoại sau nhiều năm không bảo trì. (Ống nước bị hư hỏng từ bên trong do quá trình ăn mòn tự nhiên.)
  • Tính từ:

    • Công nghệ tự hoại đang được áp dụng rộng rãi trong xử lý nước thải. (Công nghệ khả năng tự phân hủy chất bẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bể tự hoại": một loại bể chứa kín, dùng để xử lý chất thải bằng cách tự phân hủy sinh học.

    • Gia đình tôi vừa xây một bể tự hoại mới. (Bể chứa chất thải khả năng tự phân hủy.)
  • "hệ thống tự hoại": tổng thể các thiết bị quy trình giúp xử lý chất thải tự nhiên.

    • Hệ thống tự hoại hiện đại giúp giảm ô nhiễm môi trường. (Hệ thống này hoạt động dựa trên chế tự phân hủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự hủy (động từ): tự phá hủy, thường mang nghĩa tiêu cực hơn.

    • Vật liệu này khả năng tự hủy sau 100 năm. (Vật liệu tự phân rã theo thời gian.)
  • Hoại tử (danh từ): sự chết trong cơ thể sinh vật.

    • Vết thương bị nhiễm trùng dẫn đến hoại tử. ( chết do không được cung cấp máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự phân hủy: quá trình tự nhiên làm vật chất tan rã.
  • Tự phân rã: sự tan rã từ bên trong, thường dùng trong hóa học hoặc sinh học.
  • Tự tiêu hủy: tự làm mất đi, thường dùng trong kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Tự hoại thành đất: quá trình chất thải hữu cơ tự phân hủy trở thành phân bón.
    • Rác thải nhà bếp để lâu sẽ tự hoại thành đất màu mỡ. (Chất thải phân hủy tự nhiên thành đất.)